- 扌thủ(tay)
- 欣hân(vui mừng)
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
中向上推动或拉动某物;引发运动或浪潮xiàngshàng tuīdòng huò lādòng mǒuwù;yǐnfā yùndòng huò làngcháo
Anh ấy vén rèm cửa lên.
khơi dậy; làm dấy lên; châm ngòi (cho làn sóng, tranh cãi...)
中引起;使开始;造成yǐnqǐ;shǐ kāishǐ;zàochéng
Bài hát này đã tạo nên một làn sóng.
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
中向上推动或拉动某物;引发运动或浪潮xiàngshàng tuīdòng huò lādòng mǒuwù;yǐnfā yùndòng huò làngcháo
Anh ấy vén rèm cửa lên.
khơi dậy; làm dấy lên; châm ngòi (cho làn sóng, tranh cãi...)
中引起;使开始;造成yǐnqǐ;shǐ kāishǐ;zàochéng
Bài hát này đã tạo nên một làn sóng.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
nhấc lên; vén lên; dâng lên (làn sóng, phong trào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dấy lên; khuấy động; (bóng) làm dậy sóng
Gió lớn đã khuấy động sóng biển.
dấy lên; khuấy động; (bóng) làm dậy sóng
Gió lớn đã khuấy động sóng biển.