- 扌thủ(tay)
- 欣hân(vui mừng)
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
khuấy động sóng gió; gây náo loạn [thành ngữ]
Anh ấy thích gây sóng gió.
gây rắc rối; gây loạn
Anh ta luôn thích gây rắc rối.
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
khuấy động sóng gió; gây náo loạn [thành ngữ]
Anh ấy thích gây sóng gió.
gây rắc rối; gây loạn
Anh ta luôn thích gây rắc rối.
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
khuấy động sóng gió; gây náo loạn [thành ngữ]
khuấy động sóng gió; gây náo loạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.