- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
khen thưởng; khen ngợi(kế thừa)
中给予奖励或荣誉gěiyǔ jiǎnglì huò róngyù
Anh ấy đã được trao huân chương.
thương thảo; đàm phán; bàn bạc(kế thừa)
中给予;颁发gěiyǔ;bānfā
Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.
khen thưởng; khen ngợi(kế thừa)
中给予奖励或荣誉gěiyǔ jiǎnglì huò róngyù
Anh ấy đã được trao huân chương.
thương thảo; đàm phán; bàn bạc(kế thừa)
中给予;颁发gěiyǔ;bānfā
Anh ấy được trao bằng tiến sĩ danh dự.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
khen thưởng; khen ngợi
khen thưởng; khen ngợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.