- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
người được truyền thừa; truyền nhân
Anh ấy dạy học và giải đáp thắc mắc, được học sinh yêu mến sâu sắc.
truyền dạy; dạy dỗ
Ông ấy thụ nghiệp từ Khổng Tử.
người được truyền thừa; truyền nhân
Anh ấy dạy học và giải đáp thắc mắc, được học sinh yêu mến sâu sắc.
truyền dạy; dạy dỗ
Ông ấy thụ nghiệp từ Khổng Tử.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
người được truyền thừa; truyền nhân
người được truyền thừa; truyền nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.