- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
hiến kế; mách kế cho ai
Anh ấy đã giao kế hoạch cho tôi.
hiến kế; mách kế cho ai
Anh ấy đã giao kế hoạch cho tôi.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
hiến kế; mách kế cho ai
hiến kế; mách kế cho ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.