- 扌thủ(tay)
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
hỏng dây chuyền (xe đạp); (bóng) thất bại đúng lúc then chốt; bỏ bê trách nhiệm
Xe đạp của tôi bị tuột xích rồi.
hỏng việc vào lúc then chốt; bỏ bê; để người khác thất vọng (bóng)
Bạn không thể làm hỏng việc vào thời điểm quan trọng.
hỏng dây chuyền (xe đạp); (bóng) thất bại đúng lúc then chốt; bỏ bê trách nhiệm
Xe đạp của tôi bị tuột xích rồi.
hỏng việc vào lúc then chốt; bỏ bê; để người khác thất vọng (bóng)
Bạn không thể làm hỏng việc vào thời điểm quan trọng.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hỏng dây chuyền (xe đạp); (bóng) thất bại đúng lúc then chốt; bỏ bê trách nhiệm
hỏng dây chuyền (xe đạp); (bóng) thất bại đúng lúc then chốt; bỏ bê trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.