- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng bàn tay
Lòng bàn tay anh ấy rất ấm áp.
lòng bàn tay
Lòng bàn tay anh ấy rất ấm áp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng bàn tay
lòng bàn tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.