- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quản lý; phụ trách; nắm quyền quản
中负责管理和控制fùzé guǎnlǐ hé kòngzhì
Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或负责某事物kòngzhì huòzèzé mǒushì wùpin
Anh ấy quản lý tài chính của công ty.
quản lý; phụ trách; nắm quyền quản
中负责管理和控制fùzé guǎnlǐ hé kòngzhì
Anh ấy phụ trách tài chính của công ty.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制或负责某事物kòngzhì huòzèzé mǒushì wùpin
Anh ấy quản lý tài chính của công ty.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quản lý; phụ trách; nắm quyền quản
quản lý; phụ trách; nắm quyền quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.