- 扌thủ(bàn tay)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
móc túi; ăn cắp móc túi
Anh ta bị bắt vì móc túi.
móc túi; ăn cắp móc túi
Anh ta bị bắt vì móc túi.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
móc túi; ăn cắp móc túi
móc túi; ăn cắp móc túi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.