- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bắn đồng loạt; loạt súng trường; salvo
Những người lính đã bắn một loạt súng.
bắn đồng loạt; loạt súng trường; salvo
Những người lính đã bắn một loạt súng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
bắn đồng loạt; loạt súng trường; salvo
bắn đồng loạt; loạt súng trường; salvo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.