- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
(khẩu) dãy sạp hàng; khu hàng quán vỉa hè
Đồ ăn ở quầy hàng này rất ngon.
cần số; hộp số; bộ điều khiển số (trên xe hơi hoặc xe máy)
Cần số của chiếc xe này rất mượt mà.
(khẩu) dãy sạp hàng; khu hàng quán vỉa hè
Đồ ăn ở quầy hàng này rất ngon.
cần số; hộp số; bộ điều khiển số (trên xe hơi hoặc xe máy)
Cần số của chiếc xe này rất mượt mà.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
(khẩu) dãy sạp hàng; khu hàng quán vỉa hè
(khẩu) dãy sạp hàng; khu hàng quán vỉa hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.