- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
tập dượt; diễn tập (buổi biểu diễn)
Chúng tôi đang tập dượt một tiết mục.
tập dượt; diễn tập (buổi biểu diễn)
Chúng tôi đang tập dượt một tiết mục.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
tập dượt; diễn tập (buổi biểu diễn)
tập dượt; diễn tập (buổi biểu diễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.