- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
loạt pháo; bắn liên hoàn
Họ bắn pháo ăn mừng chiến thắng.
loạt pháo; bắn đồng loạt
Tàu chiến đã bắn một loạt pháo.
loạt pháo; pháo dồn dập
Tiếng pháo rất lớn.
loạt pháo; bắn liên hoàn
Họ bắn pháo ăn mừng chiến thắng.
loạt pháo; bắn đồng loạt
Tàu chiến đã bắn một loạt pháo.
loạt pháo; pháo dồn dập
Tiếng pháo rất lớn.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
loạt pháo; bắn liên hoàn
loạt pháo; bắn liên hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.