- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bóng chuyền
Tôi thích chơi bóng chuyền.
bóng chuyền
bóng chuyền
Tôi thích chơi bóng chuyền.
bóng chuyền
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng chuyền
bóng chuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.