- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xuất tinh (y học)
Xuất tinh là một phần của hệ thống sinh sản nam giới.
xuất tinh (y học)
Xuất tinh là một phần của hệ thống sinh sản nam giới.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
xuất tinh (y học)
xuất tinh (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.