- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xếp hạng; thứ hạng
Anh ấy đứng đầu trong công ty.
xếp hạng; đứng vào hàng
Anh ấy đứng thứ nhất trong lớp.
thứ bậc (trong anh chị em); xếp hạng
Anh ấy là con thứ hai trong nhà.
xếp hạng; thứ hạng
Anh ấy đứng đầu trong công ty.
xếp hạng; đứng vào hàng
Anh ấy đứng thứ nhất trong lớp.
thứ bậc (trong anh chị em); xếp hạng
Anh ấy là con thứ hai trong nhà.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
xếp hạng; thứ hạng
xếp hạng; thứ hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.