- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
giải khuây; khuây khỏa (nỗi cô đơn, đau buồn...)
Anh ấy đã giải tỏa những phiền muộn trong lòng.
giải khuây; xua tan (nỗi buồn, suy nghĩ tiêu cực)
Anh ấy đã xua tan những phiền muộn trong lòng.
giải khuây; khuây khỏa (nỗi cô đơn, đau buồn...)
Anh ấy đã giải tỏa những phiền muộn trong lòng.
giải khuây; xua tan (nỗi buồn, suy nghĩ tiêu cực)
Anh ấy đã xua tan những phiền muộn trong lòng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
giải khuây; khuây khỏa (nỗi cô đơn, đau buồn...)
giải khuây; khuây khỏa (nỗi cô đơn, đau buồn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.