- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
mặt hàng trưng bày (hàng xếp thành hàng quay mặt ra phía khách); (khẩu) thể diện; sĩ diện
Mặt hàng trưng bày của cửa hàng này rất gọn gàng.
(khẩu) hoành tráng; đẳng cấp; oai xịn
Anh ấy rất chú trọng thể diện.
mặt hàng trưng bày (hàng xếp thành hàng quay mặt ra phía khách); (khẩu) thể diện; sĩ diện
Mặt hàng trưng bày của cửa hàng này rất gọn gàng.
(khẩu) hoành tráng; đẳng cấp; oai xịn
Anh ấy rất chú trọng thể diện.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt hàng trưng bày (hàng xếp thành hàng quay mặt ra phía khách); (khẩu) thể diện; sĩ diện
mặt hàng trưng bày (hàng xếp thành hàng quay mặt ra phía khách); (khẩu) thể diện; sĩ diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.