- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
(khẩu) cô gái gầy như que củi; bộ xương di động
Cô ấy gầy như một bộ xương khô.
(khẩu) cô gái gầy như que củi; bộ xương di động
Cô ấy gầy như một bộ xương khô.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
(khẩu) cô gái gầy như que củi; bộ xương di động
(khẩu) cô gái gầy như que củi; bộ xương di động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.