- 扌thủ(bàn tay)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
Anh ấy giỏi nắm bắt điểm mấu chốt, luôn có thể nắm được chìa khóa của vấn đề.
tìm được ngọc trong hang rồng (nắm được tinh tủy vấn đề) [thành ngữ]
Anh ấy giỏi nhìn thấu bản chất, luôn tìm được cốt lõi vấn đề.
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
Anh ấy giỏi nắm bắt điểm mấu chốt, luôn có thể nắm được chìa khóa của vấn đề.
tìm được ngọc trong hang rồng (nắm được tinh tủy vấn đề) [thành ngữ]
Anh ấy giỏi nhìn thấu bản chất, luôn tìm được cốt lõi vấn đề.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
mò rồng lấy châu (nắm bắt được điểm mấu chốt từ tình huống rắc rối) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.