- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tóc nối; tóc giả nối
Cô ấy đã nối tóc.
tóc nối; tóc giả nối
Cô ấy đã nối tóc.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
tóc nối; tóc giả nối
tóc nối; tóc giả nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.