- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
hôn; nụ hôn
中用嘴唇接触别人的嘴唇或脸yòng zuǐchún jiēchù biérén de zuǐchún huò liǎn
Họ đã hôn nhau.
hôn; nụ hôn
中用嘴唇接触别人的嘴唇或脸yòng zuǐchún jiēchù biérén de zuǐchún huò liǎn
Họ đã hôn nhau.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn; nụ hôn
hôn; nụ hôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.