- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
đón tiếp và dẫn vào; tiếp dẫn (khách, người mới,...)
Anh ấy tiếp dẫn khách vào phòng.
(Phật giáo) tiếp dẫn; đón nhận vào cõi Tịnh Độ
Tiếp dẫn chúng sinh đến thế giới Cực Lạc phương Tây.
đón tiếp và dẫn vào; tiếp dẫn (khách, người mới,...)
Anh ấy tiếp dẫn khách vào phòng.
(Phật giáo) tiếp dẫn; đón nhận vào cõi Tịnh Độ
Tiếp dẫn chúng sinh đến thế giới Cực Lạc phương Tây.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
đón tiếp và dẫn vào; tiếp dẫn (khách, người mới,...)
đón tiếp và dẫn vào; tiếp dẫn (khách, người mới,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.