- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Anh ấy đã tiếp quản công ty.
tiếp quản; nắm quyền kiểm soát
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Anh ấy đã tiếp quản công ty.
tiếp quản; nắm quyền kiểm soát
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.