- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
cứu trợ; tiếp tế (vật chất)
Anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.
cứu trợ; tiếp tế (vật chất)
Anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
cứu trợ; tiếp tế (vật chất)
cứu trợ; tiếp tế (vật chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.