- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp điểm (điện)
Tiếp điểm này bị hỏng rồi.
tiếp điểm (điện)
Tiếp điểm này bị hỏng rồi.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
tiếp điểm (điện)
tiếp điểm (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.