- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp nhận (doanh nghiệp đang khó khăn); mua lại (cổ phần hoặc tài sản từ người bán tháo)
Anh ấy đã mua lại một công ty nhỏ.
mua lại cổ phiếu bị bán tháo; tiếp nhận tài sản người khác muốn bỏ
Anh ấy đã mua lại cổ phiếu của công ty này.
(lóng) tiếp nhận "hàng tồn"; lấy làm người yêu một cô gái bị người khác bỏ vì không chung thủy
tiếp nhận (doanh nghiệp đang khó khăn); mua lại (cổ phần hoặc tài sản từ người bán tháo)
Anh ấy đã mua lại một công ty nhỏ.
mua lại cổ phiếu bị bán tháo; tiếp nhận tài sản người khác muốn bỏ
Anh ấy đã mua lại cổ phiếu của công ty này.
(lóng) tiếp nhận "hàng tồn"; lấy làm người yêu một cô gái bị người khác bỏ vì không chung thủy
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tiếp nhận (doanh nghiệp đang khó khăn); mua lại (cổ phần hoặc tài sản từ người bán tháo)
tiếp nhận (doanh nghiệp đang khó khăn); mua lại (cổ phần hoặc tài sản từ người bán tháo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã
Anh ấy đã