- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
đường nối; mối nối; đường may
Đường may của chiếc quần này rất chắc chắn.
đường nối; mối ghép; khe nối
đường nối; mối nối; khe nối
đường nối; mối nối; đường may
Đường may của chiếc quần này rất chắc chắn.
đường nối; mối ghép; khe nối
đường nối; mối nối; khe nối
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
đường nối; mối nối; đường may
đường nối; mối nối; đường may
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.