- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
Tôi đã nhận được một cuộc điện thoại.
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
Tôi đã nhận được một cuộc điện thoại.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.