- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp kiến; tiếp đón (cấp trên gặp cấp dưới)
Anh ấy đã tiếp kiến các phóng viên nước ngoài.
tiếp đón; tiếp nhận
Anh ấy đã tiếp đón khách nước ngoài.
tiếp kiến; tiếp đón (cấp trên gặp cấp dưới)
Anh ấy đã tiếp kiến các phóng viên nước ngoài.
tiếp đón; tiếp nhận
Anh ấy đã tiếp đón khách nước ngoài.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
tiếp kiến; tiếp đón (cấp trên gặp cấp dưới)
tiếp kiến; tiếp đón (cấp trên gặp cấp dưới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.