- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nối gót; tiếp bước theo sát
Du khách nối gót nhau đến.
nối gót; tiếp bước theo sát
Du khách nối gót nhau đến.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nối gót; tiếp bước theo sát
nối gót; tiếp bước theo sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.