- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
kết nối đường ray; (bóng) hội nhập; đồng bộ hóa
Chúng ta nên hội nhập với quốc tế.
kết nối; hội nhập; tiếp cận (vào hệ thống chung)
Chúng ta phải hội nhập với thị trường quốc tế.
kết nối; ghép nối; lắp ghép (tàu vũ trụ)
kết nối đường ray; (bóng) hội nhập; đồng bộ hóa
Chúng ta nên hội nhập với quốc tế.
kết nối; hội nhập; tiếp cận (vào hệ thống chung)
Chúng ta phải hội nhập với thị trường quốc tế.
kết nối; ghép nối; lắp ghép (tàu vũ trụ)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
kết nối đường ray; (bóng) hội nhập; đồng bộ hóa
kết nối đường ray; (bóng) hội nhập; đồng bộ hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nền kinh tế Trung Quốc đang hội nhập với thế giới.
nối đường ray; tiếp cận; thích ứng
Chúng ta nên kết nối với quốc tế.
nối ray; hòa nhập; tiếp cận (tiêu chuẩn chung)
Công việc của chúng ta phải theo kịp quốc tế.
nối ray; hòa nhập; tiếp cận tiêu chuẩn (của quốc tế)
Chúng ta phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
Nền kinh tế Trung Quốc đang hội nhập với thế giới.
nối đường ray; tiếp cận; thích ứng
Chúng ta nên kết nối với quốc tế.
nối ray; hòa nhập; tiếp cận (tiêu chuẩn chung)
Công việc của chúng ta phải theo kịp quốc tế.
nối ray; hòa nhập; tiếp cận tiêu chuẩn (của quốc tế)
Chúng ta phải phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm