- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tổ chức tiệc chào đón; tiệc tiếp đón (người từ xa đến)
Chúng tôi tổ chức tiệc đón tiếp anh ấy.
tổ chức tiệc chào đón; tiệc tiếp đón (người từ xa đến)
Chúng tôi tổ chức tiệc đón tiếp anh ấy.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
tổ chức tiệc chào đón; tiệc tiếp đón (người từ xa đến)
tổ chức tiệc chào đón; tiệc tiếp đón (người từ xa đến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.