- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
cắt tóc; húi đầu
Anh ấy đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
cắt tóc; hớt tóc
Tôi muốn đi cắt tóc.
cắt tóc; húi đầu
Anh ấy đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
cắt tóc; hớt tóc
Tôi muốn đi cắt tóc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
cắt tóc; húi đầu
cắt tóc; húi đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.