- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
trải rộng ân huệ; ban ân
Anh ấy ban ơn cho dân chúng.
trải rộng ân huệ; ban ân
Anh ấy ban ơn cho dân chúng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
trải rộng ân huệ; ban ân
trải rộng ân huệ; ban ân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.