- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy luận; lý luận
中用逻辑和事实来推断和说明问题yòng luójí hé shìshí lái tuīduàn hé shuōmíng wèntí
Suy luận của anh ấy rất chặt chẽ.
suy luận; suy lý; (logic) diễn dịch
中根据已知的事实或规则,推断出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò guīzé, tuīduàn chū xīn de jiēlùn
Suy luận này là đúng.
suy luận; lý luận
中用逻辑和事实来推断和说明问题yòng luójí hé shìshí lái tuīduàn hé shuōmíng wèntí
Suy luận của anh ấy rất chặt chẽ.
suy luận; suy lý; (logic) diễn dịch
中根据已知的事实或规则,推断出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò guīzé, tuīduàn chū xīn de jiēlùn
Suy luận này là đúng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
suy luận; lý luận
suy luận; lý luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
suy luận; suy dẫn; dẫn xuất
中根据已知的事实或原理,得出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò yuánlǐ, déchū xīn de jiéluàn
Anh ấy rất giỏi suy luận.
muốn gặp; suy luận ra
中根据已知的事实或现象,推出还没有发现或不知道的事gēnjù yǐzhī de shìshí huò xiànxiàng, tuīchū háishi méiyǒu fāxiàn huò búzhīdào de shì
Chúng ta hãy suy luận một chút.
suy luận; suy dẫn; dẫn xuất
中根据已知的事实或原理,得出新的结论gēnjù yǐzhī de shìshí huò yuánlǐ, déchū xīn de jiéluàn
Anh ấy rất giỏi suy luận.
muốn gặp; suy luận ra
中根据已知的事实或现象,推出还没有发现或不知道的事gēnjù yǐzhī de shìshí huò xiànxiàng, tuīchū háishi méiyǒu fāxiàn huò búzhīdào de shì
Chúng ta hãy suy luận một chút.