- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy rộng ra; mở rộng áp dụng [thành ngữ]
Phương pháp này có thể được áp dụng rộng rãi.
suy ra và mở rộng; suy rộng ra [thành ngữ]
Suy rộng ra, phương pháp này cũng áp dụng được cho các trường hợp khác.
suy ra và mở rộng; từ đó suy rộng ra [thành ngữ]
suy rộng ra; mở rộng áp dụng [thành ngữ]
Phương pháp này có thể được áp dụng rộng rãi.
suy ra và mở rộng; suy rộng ra [thành ngữ]
Suy rộng ra, phương pháp này cũng áp dụng được cho các trường hợp khác.
suy ra và mở rộng; từ đó suy rộng ra [thành ngữ]
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
suy rộng ra; mở rộng áp dụng [thành ngữ]
suy rộng ra; mở rộng áp dụng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Suy rộng ra, phương pháp này cũng áp dụng được cho các lĩnh vực khác.
Suy rộng ra, phương pháp này cũng áp dụng được cho các lĩnh vực khác.