- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
từ chối; thoái thác (lời mời, nhiệm vụ...)
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
từ chối; thoái thác (lời mời, nhiệm vụ...)
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chối; thoái thác (lời mời, nhiệm vụ...)
từ chối; thoái thác (lời mời, nhiệm vụ...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.