- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)
Hiệu suất của loại thuốc phóng này rất cao.
nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)
Loại nhiên liệu đẩy này rất đắt.
nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)
Hiệu suất của loại thuốc phóng này rất cao.
nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)
Loại nhiên liệu đẩy này rất đắt.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)
nhiên liệu đẩy; chất đẩy (tên lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.