- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
khoang đẩy; module đẩy
Mô-đun đẩy này là một phần quan trọng của tên lửa.
khoang dịch vụ (hàng không vũ trụ)
Khoang đẩy là một phần của tàu vũ trụ.
khoang đẩy; module đẩy
Mô-đun đẩy này là một phần quan trọng của tên lửa.
khoang dịch vụ (hàng không vũ trụ)
Khoang đẩy là một phần của tàu vũ trụ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
khoang đẩy; module đẩy
khoang đẩy; module đẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.