- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng
Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
nhân viên bán hàng; người chào hàng
nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng
Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
nhân viên bán hàng; người chào hàng
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng
nhân viên bán hàng; đại lý bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.