- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy luận và giải thích; diễn giải
Anh ấy đã làm sáng tỏ lý thuyết này.
nghiên cứu và trình bày; suy luận và giải thích
Anh ấy đã nghiên cứu và trình bày lý thuyết mới.
suy luận và giải thích; diễn giải
Anh ấy đã làm sáng tỏ lý thuyết này.
nghiên cứu và trình bày; suy luận và giải thích
Anh ấy đã nghiên cứu và trình bày lý thuyết mới.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy luận và giải thích; diễn giải
suy luận và giải thích; diễn giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.