- 扌thủ(tay)
- 参sâm/tham(tham dự, pha trộn)
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
trộn cát vào; (bóng) cài người của mình vào (để phá vỡ sự đoàn kết của một nhóm)
Trộn cát sẽ ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.
(bóng) cài người ngoài vào một tập thể (để kiểm soát, phá vỡ sự đồng nhất, v.v.)
Họ muốn cài người vào.
trộn cát vào; (bóng) cài người của mình vào (để phá vỡ sự đoàn kết của một nhóm)
Trộn cát sẽ ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.
(bóng) cài người ngoài vào một tập thể (để kiểm soát, phá vỡ sự đồng nhất, v.v.)
Họ muốn cài người vào.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trộn cát vào; (bóng) cài người của mình vào (để phá vỡ sự đoàn kết của một nhóm)
trộn cát vào; (bóng) cài người của mình vào (để phá vỡ sự đoàn kết của một nhóm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.