- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
cung cấp; cung ứng; cung cấp (hàng hóa, dịch vụ)
中给予或供应某种东西、服务或帮助gěiyǔ huò gōngyìng mǒuzhǒng dōngxi、fúwù huò bāngzhù
Chúng tôi cung cấp dịch vụ miễn phí.
cung cấp; cung ứng
中给予;供给某人所需要的东西gěiyǔ;gōngjǐ mǒurén suǒ xūyào de dōngxi
cung cấp; cấp phát
cung cấp; cung ứng; cung cấp (hàng hóa, dịch vụ)
中给予或供应某种东西、服务或帮助gěiyǔ huò gōngyìng mǒuzhǒng dōngxi、fúwù huò bāngzhù
Chúng tôi cung cấp dịch vụ miễn phí.
cung cấp; cung ứng
中给予;供给某人所需要的东西gěiyǔ;gōngjǐ mǒurén suǒ xūyào de dōngxi
cung cấp; cấp phát
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung cấp; cung ứng; cung cấp (hàng hóa, dịch vụ)
cung cấp; cung ứng; cung cấp (hàng hóa, dịch vụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中给予;供给gěiyǔ;gōngjǐ
kính dâng; kính tặng
中给予;拿出来让别人使用或得到gěiyǔ; náchūlái ràng biérén shǐyòng huò huòdào
中给予;供给gěiyǔ;gōngjǐ
kính dâng; kính tặng
中给予;拿出来让别人使用或得到gěiyǔ; náchūlái ràng biérén shǐyòng huò huòdào