- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
thán từ
thán từ
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thán từ
thán từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.