- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
loại thiết bị đọc thẻ/vé (như điện thoại công cộng, máy soát vé)
Đây là một loại điện thoại dùng thẻ.
loại thiết bị đọc thẻ/vé (như điện thoại công cộng, máy soát vé)
Đây là một loại điện thoại dùng thẻ.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
loại thiết bị đọc thẻ/vé (như điện thoại công cộng, máy soát vé)
loại thiết bị đọc thẻ/vé (như điện thoại công cộng, máy soát vé)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.