- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
nút; nút bít; nút chai
Cái phích cắm này hỏng rồi.
nút; nút bít; nút chai
Cái phích cắm này hỏng rồi.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nút; nút bít; nút chai
nút; nút bít; nút chai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.