- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm
Ổ cắm này bị hỏng rồi.
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm
lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.