- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
Anh ta không thể thoát được, chỉ có thể bó tay chịu trói.
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
Anh ta không thể thoát được, chỉ có thể bó tay chịu trói.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
dù có thêm cánh cũng không thoát được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.