- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
Trên cửa có một cái chốt.
phích cắm điện; chốt cài (cửa)
Cái phích cắm này hỏng rồi.
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
Trên cửa có một cái chốt.
phích cắm điện; chốt cài (cửa)
Cái phích cắm này hỏng rồi.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.